Thứ Sáu, 25 tháng 3, 2016

MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ TRONG BÀI THI TOEIC

Hôm nay chúng ta cùng làm quen một số cụm động từ hay được dùng trong bài test TOEIC để tránh bỡ ngỡ khi gặp phải nhé:>>TOEIC là gì?
đề thi TOEIC



- Bring up something: mention (nhắc đến, đề cập đến cái gì)
Who was the one who brought up this sensitive subject?
(Ai là ng
ười đã đề cập đến chủ đề nhạy cảm này thế?)

Test TOEIC online 
- Carry out: do and complete a task (ti
ến hành, hoàn thành 1 công việc)
This survey should be carried out by the end of this week.
(B
ản khảo sát này cần được tiến hành trước cuối tuần này)

- Come up with something: nghĩ ra, n
ảy ra ý kiến/ý tưởng nào đó
He should be rewarded for coming up with such a wonderful idea.
(C
ậu ta nên được thưởng cho việc nghĩ ra ý tưởng tuyệt vời đó)

Practice Reading TOEIC 
- Cut down on something: reduce the amount of something (c
ắt giảm)
The Board of directors is thinking of cutting down on our wage this month.
(Ban Giám đ
ốc đang nghĩ tới việc cắt giảm tiền lương của chúng ta tháng này)

- Get rid of: remove, dispose of (v
ứt bỏ đi)
Getting rid of the old piano in the castle is truly a crazy idea!
(V
ứt bỏ chiếc đàn piano cổ trong tòa lâu đài đúng là 1 ý tưởng điên rồ)

- Look up to: admire, respect (ng
ưỡng mộ, kính trọng)
Mr.Black was such a man to look up to.
(Ông Black đúng là ng
ười đáng được nể trọng)

Tài liệu luyện giao tiếp 
- Make up for: compensate (đ
ền bù)
Is there anything we can do to make up for the inconvenience you have experienced?
Có cách nào chúng tôi có th
ể bù đắp sự bất tiện ngài đã gặp phải không ạ?

- Set out: leave, start a trip (r
ời đi, bắt đầu chuyến đi)
Their family has already set out for Chicago.
Gia đình h
ọ đã bắt đầu chuyến đi đến Chicago rồi.

- Take off: depart from the ground (máy bay c
ất cánh)
The plane is about to take off in 15 minutes.
Máy bay chu
ẩn bị cất cánh trong 15 phút nữa.

Video bài giảng tiếng anh trực tuyến
- Put up with something: bear/stand something unpleasant (ch
ịu đựng điều gì)
I have been putting up with this annoying neighbor for 10 years.
(Tôi đã ch
ịu đựng lão hàng xóm phiền phức trong 10 năm rồ
i)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét