Thứ Bảy, 6 tháng 5, 2017

Từ vựng tính cách con người

quiet /kwaɪət/: ít nói
rational /ˈræʃnəl/: có lý trí, có chừng mực
reckless /ˈrekləs/: hấp tấp
sincere /sɪnˈsɪə(r)/: thành thật, chân thật
stubborn /ˈstʌbən/: bướng bỉnh, cứng đầu, ngoan cố
Ex: He was too stubborn to admit that he was wrong (anh ta quá bảo thủ đến mức anh ta không thừa nhận là mình sai)
talkative: nói nhiều (lắm mồm)
Ex: He's not very talkative, is he? (Anh ấy không nói nhiều lắm, đúng không nhỉ?)

understanding: hiểu biết (an understanding man)
wise: thông thái, uyên bác(a wise man)
lazy: lười biếng
hot-temper: nóng tính
bad-temper: khó chơi
selfish: ích kỷ
Ex: He’s interested only in his own selfish concerns
mean: keo kiệt
cold: lạnh lùng
Silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch
Crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)
Mad: điên, khùng
Aggressive /əˈɡresɪv/: xấu bụng
Unkind /ˌʌnˈkaɪnd/: xấu bụng, không tốt
Unpleasant /ʌnˈpleznt/: khó chịu
Cruel /ˈkruːəl/: độc ác
tài liệu luyện thi ielts được cáctrung tâm luyện thi ielts chia sẻ miễn phí để các bạn tựluyện thi ielts

Trạng từ thường gặp trong part 5 TOEIC


Hôm nay chúng mình cùng “bỏ túi” nhanh các trạng từ thường gặp trong Anh văn toeic part 5 nhé! 



Finally: cuối cùng, cuối cùng thì

(A new advertisement was finally released)

Currently : hiện tại = presently

(be currently under construction)

Directly: một cách trực tiếp

(report directly to the director)

Promptly: ngay lập tức, đúng, chính xác

(leave promptly at 7)

Completely : hoàn toàn

(a completely independent agency)


Highly: cao độ, cực kì

(financial incentives are highly recommended)

Efficiently: một cách hiệu quả

(run the department effciently)

Relatively: một cách tương đối

(be relatively expensive)

Collaboratively : (hợp tác) với nhau

Work collaboratively

Significantly: rất nhiều, đáng kể (= considerably, substantially)


Đọc thêm:

Từ vựng tiếng anh thương mại quốc tế thông dụng

Ngữ pháp tiếng Anh / Phần mềm học tiếng Anh / luyện nghe tiếng Anh online 

Revenue /’revinju:/: thu nhập

Interest /’intrist/: tiền lãi
Withdraw /wɪðˈdrɔ/: rút tiền ra
Offset /’ɔ:fset/: sự bù đắp thiệt hại
Treasurer /’treʤərə/: thủ quỹ
Turnover /’tə:n ouvə/: doanh số, doanh thu.
Inflation /in’fleiʃn/: sự lạm phát
Surplus /’sə:pləs/: thặng dư
Depreciation /di,pri:ʃi’eiʃn/: khấu hao
Financial policies /fai’nænʃəl/ /’pɔlisiz/: chính sách tài chính
Foreign currency /’fɔrin/ /’kʌrənsi/: ngoại tệ
Hoard/ hoarder /hɔ:d/ /hɔ:dər/: tích trữ, người tích trữ
Circulation and distribution of commodity /,sə:kju’leiʃn/  /ænd/ /,distri’bju:ʃn/ /ɔv, əv/ /kə’mɔditi/: lưu thông phân phối hàng hóa

Một số mẫu câu tieng anh thuong mai quoc te thong dung:

  1. I would like to acid a few comments which may have some bearing on the subject.
Tôi muốn đề xuất thêm vài ý kiến có liên quan đến chủ đề này.
  1. Before we move on the next product, let us not overlook the importance of competitive products.
Trước khi chuyển qua sản phẩm tiếp theo, chúng ta không thể bỏ qua tầm quan trọng của các sản phẩm cạnh tranh.
  1. May I hold my answer to your questions until we have finished the discussion?
Tôi có thể không trả lời câu hỏi của anh đến khi kết thúc cuộc thảo luận được không?
  1. I would really appreciate if I am allowed first to have a lear understanding about your marking strategy.
Tôi sẽ rất cảm kích nếu trước tiên anh có thể làm rõ chiến lược tiếp thị của mình.
  1. We all know that the world wide trend is towards environment – friendly technology.
Chúng ta đều biết xu hướng chung của thế giới hiện nay là nhằm vào các công nghệ thân thiện với môi trường.
  1. I sure you are interested in developing the new product of the factory.
Tôi chắc chắn ông sẽ thích thú với việc phát triển sản phẩm mới cho nhà máy.
  1. Our survey shows that your company has obtained certain patents which could be attractive.
Theo khảo sát của công ty chúng tôi thì công ty ông đã đạt được nhiều ủy quyền hấp dẫn.
  1. If you are interested, I will prepare a list of them.
 Nếu ông thích tôi sẽ chuẩn bị một danh sách về chúng.
  1. We read an article that indicates your interest in making robots.
Chúng tôi đọc được một bài báo nói rằng ông có hứng thú với việc chế tạo robot.
  1. We heard from the trade that your company is considering diversifying into IT business.
Chúng tôi nghe những người trong ngành nói rằng công ty của anh đang xem xét việc đầu tư vào ngành công nghệ thông tin.

Từ vựng tiếng anh thương mại quốc tế thông dụng

Ngữ pháp tiếng Anh / Phần mềm học tiếng Anh / luyện nghe tiếng Anh online 

Revenue /’revinju:/: thu nhập

Interest /’intrist/: tiền lãi
Withdraw /wɪðˈdrɔ/: rút tiền ra
Offset /’ɔ:fset/: sự bù đắp thiệt hại
Treasurer /’treʤərə/: thủ quỹ
Turnover /’tə:n ouvə/: doanh số, doanh thu.
Inflation /in’fleiʃn/: sự lạm phát
Surplus /’sə:pləs/: thặng dư
Depreciation /di,pri:ʃi’eiʃn/: khấu hao
Financial policies /fai’nænʃəl/ /’pɔlisiz/: chính sách tài chính
Foreign currency /’fɔrin/ /’kʌrənsi/: ngoại tệ
Hoard/ hoarder /hɔ:d/ /hɔ:dər/: tích trữ, người tích trữ
Circulation and distribution of commodity /,sə:kju’leiʃn/  /ænd/ /,distri’bju:ʃn/ /ɔv, əv/ /kə’mɔditi/: lưu thông phân phối hàng hóa

Một số mẫu câu tieng anh thuong mai quoc te thong dung:

  1. I would like to acid a few comments which may have some bearing on the subject.
Tôi muốn đề xuất thêm vài ý kiến có liên quan đến chủ đề này.
  1. Before we move on the next product, let us not overlook the importance of competitive products.
Trước khi chuyển qua sản phẩm tiếp theo, chúng ta không thể bỏ qua tầm quan trọng của các sản phẩm cạnh tranh.
  1. May I hold my answer to your questions until we have finished the discussion?
Tôi có thể không trả lời câu hỏi của anh đến khi kết thúc cuộc thảo luận được không?
  1. I would really appreciate if I am allowed first to have a lear understanding about your marking strategy.
Tôi sẽ rất cảm kích nếu trước tiên anh có thể làm rõ chiến lược tiếp thị của mình.
  1. We all know that the world wide trend is towards environment – friendly technology.
Chúng ta đều biết xu hướng chung của thế giới hiện nay là nhằm vào các công nghệ thân thiện với môi trường.
  1. I sure you are interested in developing the new product of the factory.
Tôi chắc chắn ông sẽ thích thú với việc phát triển sản phẩm mới cho nhà máy.
  1. Our survey shows that your company has obtained certain patents which could be attractive.
Theo khảo sát của công ty chúng tôi thì công ty ông đã đạt được nhiều ủy quyền hấp dẫn.
  1. If you are interested, I will prepare a list of them.
 Nếu ông thích tôi sẽ chuẩn bị một danh sách về chúng.
  1. We read an article that indicates your interest in making robots.
Chúng tôi đọc được một bài báo nói rằng ông có hứng thú với việc chế tạo robot.
  1. We heard from the trade that your company is considering diversifying into IT business.
Chúng tôi nghe những người trong ngành nói rằng công ty của anh đang xem xét việc đầu tư vào ngành công nghệ thông tin.

Từ vựng tiếng anh thương mại quốc tế thông dụng

Ngữ pháp tiếng Anh / Phần mềm học tiếng Anh / luyện nghe tiếng Anh online 

Revenue /’revinju:/: thu nhập

Interest /’intrist/: tiền lãi
Withdraw /wɪðˈdrɔ/: rút tiền ra
Offset /’ɔ:fset/: sự bù đắp thiệt hại
Treasurer /’treʤərə/: thủ quỹ
Turnover /’tə:n ouvə/: doanh số, doanh thu.
Inflation /in’fleiʃn/: sự lạm phát
Surplus /’sə:pləs/: thặng dư
Depreciation /di,pri:ʃi’eiʃn/: khấu hao
Financial policies /fai’nænʃəl/ /’pɔlisiz/: chính sách tài chính
Foreign currency /’fɔrin/ /’kʌrənsi/: ngoại tệ
Hoard/ hoarder /hɔ:d/ /hɔ:dər/: tích trữ, người tích trữ
Circulation and distribution of commodity /,sə:kju’leiʃn/  /ænd/ /,distri’bju:ʃn/ /ɔv, əv/ /kə’mɔditi/: lưu thông phân phối hàng hóa

Một số mẫu câu tieng anh thuong mai quoc te thong dung:

  1. I would like to acid a few comments which may have some bearing on the subject.
Tôi muốn đề xuất thêm vài ý kiến có liên quan đến chủ đề này.
  1. Before we move on the next product, let us not overlook the importance of competitive products.
Trước khi chuyển qua sản phẩm tiếp theo, chúng ta không thể bỏ qua tầm quan trọng của các sản phẩm cạnh tranh.
  1. May I hold my answer to your questions until we have finished the discussion?
Tôi có thể không trả lời câu hỏi của anh đến khi kết thúc cuộc thảo luận được không?
  1. I would really appreciate if I am allowed first to have a lear understanding about your marking strategy.
Tôi sẽ rất cảm kích nếu trước tiên anh có thể làm rõ chiến lược tiếp thị của mình.
  1. We all know that the world wide trend is towards environment – friendly technology.
Chúng ta đều biết xu hướng chung của thế giới hiện nay là nhằm vào các công nghệ thân thiện với môi trường.
  1. I sure you are interested in developing the new product of the factory.
Tôi chắc chắn ông sẽ thích thú với việc phát triển sản phẩm mới cho nhà máy.
  1. Our survey shows that your company has obtained certain patents which could be attractive.
Theo khảo sát của công ty chúng tôi thì công ty ông đã đạt được nhiều ủy quyền hấp dẫn.
  1. If you are interested, I will prepare a list of them.
 Nếu ông thích tôi sẽ chuẩn bị một danh sách về chúng.
  1. We read an article that indicates your interest in making robots.
Chúng tôi đọc được một bài báo nói rằng ông có hứng thú với việc chế tạo robot.
  1. We heard from the trade that your company is considering diversifying into IT business.
Chúng tôi nghe những người trong ngành nói rằng công ty của anh đang xem xét việc đầu tư vào ngành công nghệ thông tin.

Thứ Sáu, 5 tháng 5, 2017

Chủ đề BRING PHRASES - Các Cụm Từ Với Bring

🎉 bring (v) /brɪŋ/ : mang đến, đem lại
🎉 bring home (v) /brɪŋ həʊm/ : đem về nhà
🎉 bring a case (v) /brɪŋ ə keɪs/ : đưa ra tòa
🎉 bring an action (v) /brɪŋ ən ˈakʃ(ə)n/ : khởi kiện
🎉 bring change (v) /brɪŋ tʃeɪn(d)ʒ/ : đem lại sự thay đổi
🎉 bring attention to (v) /brɪŋ əˈtɛnʃ(ə)n tuː/ : gây chú ý
🎉 bring to an end (v) /brɪŋ tuː ən ɛnd/ : kết thúc việc gì đó
🎉 bring to justice (v) /brɪŋ tuː ˈdʒʌstɪs/ : trừng phạt ai đó (về luật pháp)
🎉 bring peace (v) /brɪŋ piːs/ : mang lại hòa bình
🎉 bring comfort (v) /brɪŋ ˈkʌmfət/ : tạo sự thoải mái
🎉 bring tears to your eyes (v) /brɪŋ tɪəz tuː jɔː ʌɪ/ : gây xúc động đến khóc

Xem thêm:

TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI DA

🔰 Pale skin : da nhợt nhạt
🔰 Fair skin : da trắng
🔰 Dark skin: da tối màu
🔰 Tanned skin: da rám nắng
🔰 Dry skin: da khô
🔰 Oily skin: da nhờn
🔰 Smooth skin : dạ mịn
🔰 Rough skin : da xù xì
🔰 Wrinkled skin : da nhăn nheo
🔰 Facial wrinkles: nếp nhăn trên khuôn mặt
🔰 Deep wrinkles : nếp nhăn sâu


Xem thêm: